sài đẹn

sài đẹn

Một em bé bị sài đẹn được mẹ chăm sóc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bệnh trẻ em (cổ): "sài đẹn" một từ cổ, chỉ tình trạng trẻ nhỏ mắc các bệnh dai dẳng, khó chữa, thường liên quan đến các vấn đề về tiêu hóa, da liễu hoặc suy dinh dưỡng. Từ này ít được dùng trong y học hiện đại, mang tính mô tả dân gian.
  2. Tính từ (cổ):

    • Ốm yếu, bệnh tật kéo dài: Dùng để mô tả trẻ em sức khỏe kém, thường xuyên đau ốm, không phát triển bình thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Con nhà nghèo thường hay mắc sài đẹn thiếu dinh dưỡng. (Trẻ em nghèo dễ bị bệnh dai dẳng do ăn uống kém.)
    • Ngày xưa, sài đẹn nỗi lo lớn của các mẹ. (Thời xưa, bệnh trẻ em khó chữa điều đáng sợ.)
  • Tính từ:

    • Đứa trẻ ấy sài đẹn suốt mấy năm đầu đời. (Đứa bé ốm yếu kéo dài trong những năm đầu.)
    • Nhờ thuốc men tốt, con chị không còn sài đẹn nữa. (Nhờ điều trị, con chị hết bệnh dai dẳng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sài đẹn" trong văn học cổ: Thường xuất hiện trong các tác phẩm miêu tả đời sống nông thôn hoặc cảnh nghèo khó.

    • sinh ra đã mang chứng sài đẹn, khó nuôi. ( từ nhỏ đã yếu ớt, khó nuôi dưỡng.)
  • "chữa sài đẹn": Chỉ việc tìm phương thuốc dân gian để trị bệnh cho trẻ.

    • cụ biết nhiều bài thuốc chữa sài đẹn cho trẻ con. ( cụ kinh nghiệm trị bệnh trẻ em bằng thuốc nam.)
Biến thể từ gần giống
  • Sài (danh từ): một loại bệnh ngoài datrẻ em, thường gọi là "sài mồm" hoặc "sài chân".

    • Trẻ bị sài nên khó chịu, quấy khóc. (Trẻ bị bệnh ngoài da nên khó chịu.)
  • Đẹn (danh từ): bệnh tưa lưỡi hoặc viêm miệngtrẻ nhỏ.

    • Đẹn làm trẻ bỏ , biếng ăn. (Bệnh lưỡi khiến trẻ không chịu .)
Từ đồng nghĩa
  • Bệnh tật (danh từ): tình trạng ốm đau nói chung.
    • Trẻ em nghèo dễ mắc bệnh tật.
  • Ốm yếu (tính từ): sức khỏe kém, không cường tráng.
    • Đứa bé ốm yếu từ nhỏ.
Thành ngữ liên quan
  • Sài đẹn khó nuôi: Chỉ trẻ em yếu ớt, hay ốm, khó chăm sóc.
    • Thằng sài đẹn khó nuôi, mẹ vất vả lắm. (Đứa trẻ yếu ớt, mẹ phải chăm sóc rất cực nhọc.)